Từ điển - Thuật ngữ

Có 3 nhóm cụm từ được chú giải.
Vui lòng bấm vào nhóm từ ngữ để xem thêm thông tin.
Từ ngữ Chú giải
Triển lãm

Triển lãm là hoạt động trưng bày vật phẩm, hàng hoá hay giới thiệu dịch vụ nhằm quảng bá, thu hút sự quan tâm của người dùng, cộng đồng. Triển lãm thông thường được tổ chức từ 3 - 5 ngày trong một không gian nhất định. Tùy theo tính chất, mục đích của triển lãm để phân loại thành triển lãm thương mại hoặc triển lãm phi thương mại.

Triển lãm phi thương mại

Là các triển lãm không vì mục đích thương mại: xúc tiến ký kết hợp đồng, gián tiếp hay trực tiếp tiêu thụ hàng hoá. Các triển lãm phi thương mại thường vì mục tiêu tuyên truyền, quảng bá chính trị hoặc văn hoá.

Triển lãm thương mại

Triển lãm thương mại là một loại hình hoạt động xúc tiến thương mại, đó là việc trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ nhằm mục đích thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội giao kết hợp đồng mua bán hàng hoá, hợp đồng dịch vụ của các thương nhân.